Dược lực học & Công dụng
| ⭐⭐⭐⭐⭐Thuốc Zestril 10mg điều trị tăng huyết áp, suy tim có triệu chứng, nhồi máu cơ tim cấp |
Rx - Thuốc kê đơn
Hộp 2 vỉ x 14 viên
ASTRAZENECA
Lisinopril
Thuốc Zestril 10mg
Thành Phần Công Thức
Lisinopril dihydrate tương đương với Lisinopril khan 10mg.
Chỉ Định
Tăng huyết áp:điều trị tăng huyết áp.
Suy tim:điều trị suy tim có triệu chứng.
Nhồi máu cơ tim cấp:điều trị ngắn hạn (6 tuần) ở bệnh nhân có huyết động học ổn định trong vòng 24 giờ đầu ở bệnh nhồi máu cơ tim cấp.
Biến chứng trên thận của bệnh tiểu đường:ở bệnh nhân tiểu đường phụ thuộc insulin có huyết áp bình thường và bệnh nhân tiểu đường không phụ thuộc insulin có tăng huyết áp vừa mới chớm mắc bệnh lý thận được đặc trưng bởi vi albumin niệu, Zestril làm giảm tốc độ tiết albumin niệu (xem phần Dược lực học).
Cách Dùng - Liều Dùng
Tăng HA khởi đầu: 10 mg/ngày; sau đó chỉnh liều theo đáp ứng, thông thường: 20-40 mg/ngày, tối đa 80 mg/ngày; Bệnh nhân suy thận hoặc hẹp mạch thận độ lọc cầu thận 10-30 mL/phút: khởi đầu 5 mg/ngày, độ lọc cầu thận < 10 mL/phút: khởi đầu 2.5 mg/ngày.
Suy tim khởi đầu: 2,5 mg/ngày, liều duy trì 5-20 mg/ngày.
Chống Chỉ Định
Quá mẫn với Zestril hoặc bất kỳ tá dược nào hoặc các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) khác.
Tiền sử phù mạch do dùng thuốc ức chế men chuyển.
Phù mạch di truyền hoặc vô căn.
Phụ nữ có thai ở 3 tháng giữa và cuối của thai kỳ (xem Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú).
Dùng phối hợp với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường (týp I hoặc II) hoặc bệnh nhân suy thận trung bình đến nặng (GFR < 60ml/phút/1,73m2).
Tác Dụng Phụ
Chóng mặt, nhức đầu.
Ho.
Tiêu chảy, buồn nôn.
*Lưu Ý
( 0 nhận xét )
5
4
3
2
1
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Viết nhận xét của bạn





