Thuốc Thylmedi™ 16mg | Methylprednisolon

Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%
Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%

Thuốc Thylmedi™ 16mg | Methylprednisolon

Methylprednisolone

80.000 VNĐ 90.000 VNĐ -11%
Quy cách:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất:MEDIPLANTEX
Hoạt chất chính:Methylprednisolone
Số lượng:
- +

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 300.000đ

Giao nhanh 2H nội thành TP.HCM

Dược lực học & Công dụng

Thuốc Thylmedi™ 16mg | Methylprednisolon ⭐là một glucocorticoid có tác động kháng viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch
Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

MEDIPLANTEX

Hoạt chất chính

Methylprednisolone

 

Thuốc Thylmedi™ 16mg | Methylprednisolon


⭐ Thành Phần

• Methyl prednisolon 16 mg
• Tá dược vừa đủ 1 viên

⭐ Chỉ Định 

• Methylprednisolone là một glucocorticoid có tác động kháng viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch.
• Methyl prednisolon được chỉ định trong liệu pháp không đặc hiệu cần đến tác dụng chống viêm và giảm miễn dịch của glucocorticoid đối với: Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nốt, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn, thiếu máu, tan máu, giảm bạch cầu,  hạt và những bệnh dị ứng nặng bao gồm cả phản vệ.
• Methyl prednisolon còn có chỉ định trong điều trị hội chứng thận hư nguyên phát.

⭐ Cách Dùng - Liều Dùng

• Điều trị hen cấp tính: 32-48mg/ngày trong 5 ngày.
• Những bệnh thấp nặng: 0,8 mg/kg/ngày chia thành nhiều liều nhỏ sau đó 1 liều duy nhất hàng ngày.
• Viêm khớp dạng thấp: 4mg/ngày.Viêm loét đại tràng mạn đợt cấp tính : 8 – 24mg/ngày.
• Hội trứng thận hư nguyên phát 0,8 – 1,6 / kg trong 6 tuần.
• Thiếu máu, tan máu do miễn dịch uống 64mg/ngày trong 3 ngày.
• Bệnh Sarcoid 0,8mg/kg/ngày.

⭐ Chống Chỉ Định

• Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
• Nhiễm khuẩn nặng trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
• Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
• Đang dùng vaccine virus sống.

⭐ Tác Dụng Phụ

• Thường gặp: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động, tăng ngon miệng, khó tiêu, rậm lông, đái tháo đường, đau khớp, đục thủy tinh thể, glocom, chảy máu cam.
• Ít gặp: chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái, phù, tăng huyết áp, teo da.

*Lưu Ý

 

 

 

Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại