Dược lực học & Công dụng
Thuốc Rupafin® 10mg | Rupatadine ⭐ chỉ định điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và nổi mề đay ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi
Hộp 1 vỉ x 10 viên
J.URIACH & CÍA.,S.A.,
Rupatadine (as fumarate )
Thuốc Rupafin® 10mg | Rupatadine
Tên sản phẩm |
Thuốc Rupafin® 10mg |
Công thức / Hoạt chất chính |
Rupatadine 10mg |
Nồng độ / Hàm lượng |
10mg |
Dạng bào chế |
Viên nén |
Dược lực |
|
Dược động |
|
Qui cách đóng gói |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Nước sản xuất |
Tây Ban Nha |
Nhà sản xuất |
J. Uriach & Cía |
Nhà phân phối / Thương nhân chịu trách nhiệm sản phẩm |
Hyphens |
Số đăng kí |
VN-19193-15 |
Ngành hàng |
Thuốc tân dược kê đơn |
Phân loại ( tags ) |
Thuốc kháng dị ứng |
Đơn vị lẻ |
Viên |
Đơn vị chẳn |
Hộp/10 viên |
✅ Chỉ định / Công dụng |
Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và nổi mề đay ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi (trẻ từ 2-12 tuổi dùng Rupafin dạng dung dịch uống) |
❌ Chống chỉ định / không sử dụng trong các trường hợp |
Mẫn cảm với rupatadin hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc |
⚠️ Tác dụng phụ (ADR) / Tác dụng không mong muốn |
Buồn ngủ, đau đầu và mệt mỏi |
Đối tượng sử dụng |
|
Cách dùng |
Uống với nước |
Liều dùng |
-Đối với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi : Liều dùng là 10mg (1 viên)/lần/ngày, có thể uống cùng thức ăn hoặc không. |
Thận trọng |
|
Tương tác thuốc - thuốc / thuốc - thực phẩm |
|
Quá liều và cách xử trí |
|
Điều kiện bảo quản |
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C. Bảo quản vỉ thuốc trong hộp carton để tránh ánh sáng. |
Tiêu chuẩn áp dụng |
|
Ngày sản xuất |
|
Số lô |
|
Hạn dùng |
36 tháng kể từ ngày sản xuất. |
Ghi chú |
( 0 nhận xét )
5
4
3
2
1
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Viết nhận xét của bạn





