Dược lực học & Công dụng
| Thuốc Lincomycin Kabi® 600mg/2ml | Dung dịch tiêm ⭐ điều trị nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản - phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng... |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
FRESINUS KABI
Lincomycin
Thuốc Lincomycin Kabi® 600mg/2ml | Dung dịch tiêm
Tên sản phẩm |
Lincomycin Kabi® 600mg/2ml |
Công thức / Hoạt chất chính |
Lincomycin |
Nồng độ / Hàm lượng |
600mg/2ml |
Dạng bào chế |
Dung dịch |
Dược lực |
|
Dược động |
|
Qui cách đóng gói |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml |
Nước sản xuất |
Việt Nam |
Nhà sản xuất |
Fresenius kabi |
Nhà phân phối / Thương nhân chịu trách nhiệm sản phẩm |
|
Số đăng kí |
VD-21712-14 |
Ngành hàng |
Thuốc tân dược |
Phân loại ( tags ) |
Thuốc kháng sinh |
Đơn vị lẻ |
Ống |
Đơn vị chẳn |
Vỉ/10 Hộp/50 |
✅ Chỉ định / Công dụng |
Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản - phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết. |
❌ Chống chỉ định / không sử dụng trong các trường hợp |
Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh < 1 tháng. Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans. |
⚠️ Tác dụng phụ (ADR) / Tác dụng không mong muốn |
Kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ HA, ngừng tim (hiếm). |
Đối tượng sử dụng |
|
Cách dùng |
Tiêm |
|
|
Thận trọng |
|
Tương tác thuốc - thuốc / thuốc - thực phẩm |
|
Quá liều và cách xử trí |
|
Điều kiện bảo quản |
Tránh ánh sáng, không quá 30ºC |
Tiêu chuẩn áp dụng |
TCCS |
Ngày sản xuất |
|
Số lô |
|
Hạn dùng |
|
Ghi chú |
Để xa tầm tay trẻ em Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng |
( 0 nhận xét )
5
4
3
2
1
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Viết nhận xét của bạn





