Thuốc Itranstad 100mg | Itraconazole

Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%
Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%

Thuốc Itranstad 100mg | Itraconazole

Itraconazole

75.000 VNĐ
Quy cách:Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất:STELLA
Hoạt chất chính:Itraconazole
Số lượng:
- +

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 300.000đ

Giao nhanh 2H nội thành TP.HCM

Dược lực học & Công dụng


Thuốc Itranstad 100mg ⭐ điều trị nấm Candida ở miệng – họng, âm hộ – âm đạo, lang ben, bệnh nấm móng chân, tay, bệnh nấm Blastomyces, bệnh nấm Aspergillus...


 

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 6 viên

Nhà sản xuất

STELLA

Hoạt chất chính

Itraconazole

Thuốc Itranstad 100mg | Itraconazole 


Thành Phần / Công Thức

Itraconazole 100mg, Viên nang cứng

Chỉ Định / Công Dụng

Nấm Candida ở miệng – họng, âm hộ – âm đạo.

Lang ben.

Bệnh nấm da nhạy cảm với itraconazole (TrichophytonMicrosporum spp., Epidermophyton floccosum) như bệnh nấm da chân, da bẹn, da thân, da kẽ tay

Bệnh nấm móng chân, tay.

Bệnh nấm Blastomyces (trong phổi và ngoài phổi).

Bệnh nấm Histoplasma (bao gồm bệnh mạn tính ở khoang phổi và bệnh nấm Histoplasma rải rác, không ở màng não).

Bệnh nấm Aspergillus (trong phổi và ngoài phổi ở bệnh nhân không dung nạp hoặc kháng với amphotericin B).

Điều trị duy trì ở những bệnh nhân AIDS để phòng nhiễm nấm tiềm ẩn tái phát.

Đề phòng nhiễm nấm trong thời gian giảm bạch cầu trung tính kéo dài, mà cách điều trị thông thường tỏ ra không hiệu quả.

Cách Dùng - Liều Dùng

Itranstad được dùng bằng đường uống và nên nuốt nguyên viên ngay sau bữa ăn.

Người lớn trên 18 tuổi

Điều trị ngắn ngày

  • Nấm Candida miệng – hầu: 100 mg x 1 lần/ngày x 15 ngày. Bệnh nhân bị bệnh AIDS hoặc giảm bạch cầu trung tính: 200 mg x 1 lần/ngày x 15 ngày.
  • Nấm Candida âm hộ – âm đạo: 200 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày hoặc 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày.
  • Lang ben: 200 mg x 1 lần/ngày x 7 ngày.
  • Bệnh nấm da: 100 mg x 1 lần/ngày x 15 ngày (hoặc 30 ngày nếu ở vùng da sừng hóa cao).

Điều trị dài ngày (nhiễm nấm toàn thân)

  • Bệnh nấm móng: 200 mg x 1 lần/ngày x 3 tháng.
  • Bệnh nấm Histoplasma và Blastomyces: 200 mg x 1 hoặc 2 lần/ngày x 8 tháng.
  • Bệnh nấm Aspergillus: 200 mg x 1 lần/ngày, uống trong 2 – 5 tháng; có thể tăng đến 200 mg x 2 lần/ngày nếu bệnh lan tỏa.
  • Bệnh nấm Candida: 100 – 200 mg x 1 lần/ngày, uống trong 3 tuần – 7 tháng; có thể tăng đến 200 mg x 2 lần/ngày, nếu bệnh lan tỏa.
  • Bệnh nấm Cryptococcus (không viêm màng não): 200 mg x 1 lần/ngày, uống trong 2 tháng – 1 năm.
  • Viêm màng não do nấm Cryptococcus: 200 mg x 2 lần/ngày. Liều duy trì: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Điều trị duy trì trong bệnh AIDS: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Dự phòng trong bệnh giảm bạch cầu trung tính: 200 mg x 1 lần/ngày.

Chống Chỉ Định

Bệnh nhân mẫn cảm với các azole khác hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân đang điều trị với terfenadine, astemizole, triazolam dạng uống, midazolam dạng uống và cisaprid.

Phụ nữ có thai hay dự định có thai.

Tác Dụng Phụ

Thường gặp: Chóng mặt, đau đầu. Buồn nôn, đau bụng, táo bón, khó tiêu.

Ít gặp: Các phản ứng dị ứng như ngứa, ngoại ban, nổi mày đay và phù mạch; hội chứng Stevens – Johnson. Rối loạn kinh nguyệt. Tăng có hồi phục các enzymee gan, viêm gan, đặc biệt sau khi điều trị thời gian dài.


 

Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại