Thuốc Forlen® 600mg | Linezolid |【Hộp 20 viên】

Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%
Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%

Thuốc Forlen® 600mg | Linezolid |【Hộp 20 viên】

Linezolid

20.000 VNĐ / VIÊN
Quy cách:Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất:DAVIPHARM
Hoạt chất chính:Linezolid
Số lượng:
- +

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 300.000đ

Giao nhanh 2H nội thành TP.HCM

Dược lực học & Công dụng

THUỐC BÁN THEO ĐƠN | Thuốc Forlen® 600mg | Linezolid |【Hộp 20 viên】được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng ở người lớn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm

 

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

DAVIPHARM

Hoạt chất chính

Linezolid

Thuốc này chỉ được sử dụng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ Zalo số 0919 84 77 85 để được dược sĩ tư vấn trực tiếp.

Thuốc Forlen® 600mg | Linezolid |【Hộp 20 viên】


Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:

- Forlen® 600mg


Thành phần

- Linezolid


Dạng Thuốc:

- Viên nén bao phim 


Chỉ Định:

- Linezolid được dùng trong các trường hợp sau đây ở người lớn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm:
- Nhiễm trùng do Enterococcus faecum đã kháng Vancomycin, bao gồm cả các trường hợp đang bị nhiễm khuẩn huyết.
- Viêm phổi bệnh viện do Staphylococcus aureus (có tác dụng với cả chủng nhạy cảm và kháng methicillin).
- Nhiễm trùng da biến chứng do Staphylococcus aureus (cả chủng nhạy cảm và kháng methicillin), Streptococcus pyogenes, Streptococcus agalactiae.
- Nhiễm trùng da không biến chứng do Staphylococcus aureus (cả chủng nhạy cảm và kháng methicillin), Streptococcus pyogenes.
- Viêm phổi mắc phải cộng đồng do Streptococcus pneumoniae (chỉ có tác dụng với chủng nhạy cảm với penicillin), bao gồm cả trường hợp đang nhiễm khuẩn huyết, hoặc Staphylococcus aureus (chỉ có tác dụng với chủng nhạy cảm với methiciilin).


Cách Dùng - Liều Dùng:

- Thuốc dùng đường uống. Dùng theo hướng dẫn của bác sĩ điều trị.
Liều thông thường:
- Nhiễm trùng do Enterococcus faecum đã kháng vancomycin: 600mg x 2 lần/ngày x 14 - 28 ngày.
- Viêm phổi bệnh viện, nhiễm trùng da biến chứng, viêm phổi mắc phải cộng đồng: 600mg x 2 lần/ngày x 10 -14 ngày.
- Nhiễm trùng da không biến chứng: 400mg x 2 lần/ngày x 10 - 14 ngày.
- Không cần điều chỉnh liều đốì với bệnh nhân suy thận.
- Thời gian điều trị cụ thể tùy theo vị trí và mức độ của nhiễm trùng cũng như đáp ứng trên lâm sàng của bệnh nhân.


Chống Chỉ Định:

- Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.


Tác Dụng Phụ:

- Tiêu chảy (có báo cáo ca viêm đại tràng do kháng sinh), đau đầu, buồn nôn, nôn, táo bón, kiểm tra chức năng gan bất thường, sốt, nấm Candida âm đạo và miệng, phát ban da, ngứa, chóng mặt, mất ngủ, thiếu máu, đổi màu lưỡi, rối loạn vị giác, nhiễm toan lactic, thị giác và thần kinh ngoại biên (đặc biệt nếu sử dụng > 28 ngày).
- Có khả năng gây tử vong: suy tủy có phục hồi bao gồm thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi, giảm tiểu cầu (đặc biệt nếu sử dụng > 10 - 14 ngày), thiếu máu cục bộ thoáng qua, suy thận, hội chứng Stevens-Johnson.
- Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.


Lưu Ý: 

- Có thể uống lúc đói hoặc no.
- Tiền sử suy tủy, suy thận (CrCl < 30 ml/ min), tăng huyết áp không kiểm soát được, u tủy tuyến thượng thận, hội chứng carcinoid, cường giáp không được điều trị, nhiễm trùng mạn tính, tiền sử động kinh, trầm cảm lưỡng cực, tâm thần phân liệt hoặc các trạng thái hôn mê cấp tính.
- Theo dõi công thức máu toán phần hàng tuần. Dùng thuốc sau khi thẩm phân máu. Chưa rõ liệu Linezolid hoặc các chất chuyển hóa có bị loại trừ khi thẩm phân phúc mạc.

Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại