Thuốc Famomed® 40mg | Famotidin |【Hộp 100 viên】

Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%
Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%

Thuốc Famomed® 40mg | Famotidin |【Hộp 100 viên】

Famotidin

800 VNĐ / VIÊN
Quy cách:Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất:MEDIPLANTEX
Hoạt chất chính:Famotidin
Số lượng:
- +

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 300.000đ

Giao nhanh 2H nội thành TP.HCM

Dược lực học & Công dụng

THUỐC BÁN THEO ĐƠN | Thuốc Famomed® 40mg | Famotidin |【Hộp 100 viên】điều trị loét tá tràng thể hoạt động, điều trị duy trì trong loát tá tràng, loét dạ dày lành tính thể hoạt động
Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

MEDIPLANTEX

Hoạt chất chính

Famotidin

Thuốc này chỉ được sử dụng theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ Zalo số 0919 84 77 85 để được dược sĩ tư vấn trực tiếp.

Thuốc Famomed® 40mg | Famotidin |【Hộp 100 viên】


Tên Thuốc - Nồng Độ - Hàm lượng:

- Thuốc Famomed® 40mg | Famotidin |【Hộp 100 viên】


Thành phần

- Famotidin  40mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên. 


Dạng Thuốc:

- Viên nén 


Chỉ Định:

- Loét tá tràng thể hoạt động. Điều trị duy trì trong loát tá tràng. Loét dạ dày lành tính thể hoạt động.
- Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản. 
- Bệnh lý tăng bài tiết ở đường tiêu hoá như hội chứng Zollinger - Ellison (thuốc ức chế bơm proton có hiệu quả hơn), đa u tuyến nội tiết. 


Cách Dùng - Liều Dùng:

- Điều trị viêm loét dạ dày lành tính: uống 1 viên/lần/ngày vào giờ đi ngủ trong 4-8 tuần.
- Điều trị loét tá tràng: uống 1 viên/lần/ngày vào giờ đi ngủ trong 4-8 tuần. Điều trị duy trì dùng liều thấp hơn.
- Điều trị trào ngược dạ dày, thực quản: uống 1 viên/lần/ngày vào giờ đi ngủ trong 2-8 tuần.
- Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison: thầy thuốc điều chỉnh theo đáp ứng của từng bệnh nhân, có thể nâng liều tới 4 viên/lần/6 giờ.


Chống Chỉ Định:

- Mẫn cảm với Famotidin, các thuốc đối kháng thụ thể histamin H2 khác hoặc với bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.


Tác Dụng Phụ:

- Thường gặp: nhức đầu, chóng mặt, táo bón, tiêu chảy.
- Ít gặp: sốt, mệt mỏi, suy nhược, loạn nhịp, vàng da ứ mật, enzyme gan bất thường, buồn nôn, nôn, chán ăn, khó chịu ở bụng, khô miệng, choáng phản vệ, phù mạch, phù mắt, phù mặt, mày đay, phát ban, sung huyết kết mạc, đau cơ xương khớp, co giật toàn thân, ảo giác, lú lẫn, kích động, trầm cảm lo âu, suy giảm tình dục, dị cảm, mất ngủ, ngủ gà, co thắt phế quản, mất vị giác, ù tai.
- Hiếm gặp: Blốc nhĩ thất, đánh trống ngực, giảm bạch cầu hạt, giảm huyết cầu toàn thể, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, hoại tử da nhiễm độc, rụng tóc, trứng cá, ngứa, khô da, đỏ ửng, liệt dương, vú to ở đàn ông.


Lưu Ý: 

- Trước khi cho bệnh nhân loét dạ dày sử dụng thuốc nên loại trừ khả năng bị u ác tính.Cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận nặng.
- Khi tự điều trị (không có đơn thuốc) nếu thấy nuốt khó, nôn ra máu, phân đen hoặc có máu, các triệu chứng vẫn dai dẳng sau 2 tuần, phải ngừng dùng thuốc và đến thày thuốc khám bệnh. Không tự điều trị cho trẻ em dưới 12 tuổi. 

Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại