Thuốc Dasarab 75mg (clopidogrel)

Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%
Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%

Thuốc Dasarab 75mg (clopidogrel)

Clopidogrel

1.600 VNĐ / VIÊN
Quy cách:Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất:DAVIPHARM
Hoạt chất chính:Clopidogrel
Số lượng:
- +

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 300.000đ

Giao nhanh 2H nội thành TP.HCM

Dược lực học & Công dụng

Thuốc Dasarab 75mg (clopidogrel) làm giảm các biến cố huyết khối do xơ vữa ở bệnh nhân có tiền sử xơ vữa động mạch biểu hiện bởi đột quỵ

Rx - Thuốc kê đơn 

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 14 viên

Nhà sản xuất

DAVIPHARM

Hoạt chất chính

Clopidogrel

Thuốc Dasarab 75mg (clopidogrel)


Thành Phần Công Thức 

Clopidogrel 75mg

Chỉ Định 

Thuốc có khả năng làm giảm các biến cố huyết khối do xơ vữa ở bệnh nhân có tiền sử xơ vữa động mạch biểu hiện bởi đột quỵ, thiếu máu cục bộ (từ 7 ngày đến ít hơn 6 tháng), nhồi máu cơ tim (từ vài ngày đến ít hơn 35 ngày) hoặc bệnh lý động mạch ngoại biên đã được xác định.

Kết hợp thuốc với a-xít acetyl salicylic để điều trị cho bệnh nhân bị hội chứng mạch vành cấp tính mà không có đoạn ST chênh lên (đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có sóng Q).

Cách Dùng - Liều Dùng

Liều khuyến cáo là 75mg/1 lần/ngày. Không cần giảm liều ở người già và bệnh nhân có bệnh thận.

Kết hợp thuốc với a-xít acetyl salicylic để điều trị cho người có hội chứng mạch vành cấp không có đoạn ST chênh: ngày đầu tiên uống 300mg clopidogrel.

Những ngày tiếp theo uống 75mg clopidogrel/ngày, kết hợp với liều a-xít acetyl salicylic 75 – 325mg/ ngày

Chống Chỉ Định

Bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân có bệnh lý về xuất huyết như loét đường tiêu hóa hay xuất huyết nội sọ.

Suy gan nặng

Tác Dụng Phụ

Clopidogrel nói chung dễ dung nạp. Tuy nhiên cũng có xuất hiện một vài tác dụng phụ khi sử dụng.

Phổ biến: Rối loạn đường tiêu hóa (tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu và buồn nôn) và dị ứng da (ban đỏ, ngứa).

Ít phổ biến: Tức ngực, chảy máu cam.

Hiếm: Xuất huyết đường tiêu hóa, loét dạ dày, chứng giảm bạch cầu trung tính hoặc chứng mất bạch cầu không hạt nghiêm trọng, chứng giảm tiểu cầu, ban xuất huyết do giảm tiểu cầu, bệnh thiếu máu bất sản, bệnh thận như hội chứng viêm thận, mất vị giác, viêm khớp cấp.

Tác dụng phụ khác: giảm tiểu cầu, xuất huyết nội sọ, xuất huyết ở mắt.

*Lưu Ý


 

Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại