Fogyma® | Phòng và điều trị thiếu máu thiếu sắt

Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%
Dược sĩ tư vấn 24/7 Giao hàng nhanh toàn quốc Sản phẩm chính hãng 100%

Fogyma® | Phòng và điều trị thiếu máu thiếu sắt

Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose (IPC)

160.000 VNĐ 165.000 VNĐ -3%
Quy cách:Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất:CPC1HN
Hoạt chất chính:Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose (IPC)
Số lượng:
- +

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 300.000đ

Giao nhanh 2H nội thành TP.HCM

Dược lực học & Công dụng

Fogyma® | Phòng và điều trị thiếu máu thiếu sắt ⭐ có tác dụng chính là bổ sung sắt cho cơ thể, giải quyết tình trạng thiếu sắt

Quy cách đóng gói

Hộp 20 ống x 10 ml

Nhà sản xuất

CPC1HN

Hoạt chất chính

Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose (IPC)

Fogyma® | Phòng và điều trị thiếu máu thiếu sắt

Tên sản phẩm

Fogyma® | Phòng và điều trị thiếu máu thiếu sắt

Công thức / Hoạt chất chính

Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose (IPC)

Nồng độ / Hàm lượng 

 

Dạng bào chế

Dung dịch uống 

Dược lực

 

Dược động

 

Qui cách đóng gói

Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10 ml 

Nước sản xuất

Việt Nam

Nhà sản xuất

Công ty CPC1 Hà Nội 

Nhà phân phối / Thương nhân chịu trách nhiệm sản phẩm

 

Số đăng kí

VD – 22658 – 15

Ngành hàng 

Thuốc không kê đơn

Phân loại ( tags )

Bổ máu 

Đơn vị lẻ

Ống

Đơn vị chẳn

Vỉ/5, hộp/20

✅ Chỉ định / Công dụng

- Sắt Fogyma có tác dụng chính là bổ sung sắt cho cơ thể, giải quyết tình trạng thiếu sắt.
- Bên cạnh đó, hệ miễn dịch của chúng ta cũng được cải thiện đáng kể, hạn chế nguy cơ vi khuẩn tấn công và gây hại đối với sức khỏe.

❌ Chống chỉ định / không sử dụng trong các trường hợp

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Thiếu máu không do thiếu sắt (thiếu máu tan huyết, rối loạn tạo hồng cầu, giảm sản tủy xương)
- Thừa sắt

⚠️ Tác dụng phụ (ADR) / Tác dụng không mong muốn

- Fogyma được dung nạp tốt, các tác dụng không mong muốn ít gặp hơn so với các chế phẩm sắt vô cơ.
- Các tác dụng không mong muốn thường gặp bao gồm: đau thượng vị, vị kim loại, buồn nôn hoặc nôn, khó chịu thượng vị, táo bón, tiêu chảy, phân đen, đôi khi thay đổi màu răng. Do IPC cung cấp sắt ở dạng không ion hóa, nó ít gây kích ứng dạ dày hơn các muối và sắt vô cơ.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Đối tượng sử dụng

- Phụ nữ mang thai và trong thời kỳ cho con bú
- Người suy dinh dưỡng
- Người bệnh sau phẫu thuật để ngăn ngừa nguy cơ thiếu máu
- Trẻ em thiếu máu do thiếu sắt, chậm lớn, còi cọc

Cách dùng

Bẻ ống nhựa và uống trực tiếp dung dịch trong ống, mỗi lần dùng hết 1 ống

enlightenedLiều dùng

Phụ nữ có thai : 
- Biểu hiện thiếu sắt : 40-60 ml/ ngày
- Thiếu sắt tiềm ẩn : 20 ml/ ngày
- Điều trị dự phòng (liều khuyến cáo hàng ngày – RDA) : 10-20 ml/ ngày

Thận trọng

 

Tương tác thuốc - thuốc / thuốc - thực phẩm

 

Quá liều và cách xử trí

 

Điều kiện bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

Tiêu chuẩn áp dụng

TCCS

Ngày sản xuất

 

Số lô

 

Hạn dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ghi chú 

Trong trường hợp thấy có biểu hiện thiếu máu rõ rệt, cần điều trị trong khoảng 3 – 5 tháng cho đến khi giá trị hemoglobin trở lại bình thường. Sau đó cần tiếp tục điều trị trong khoảng vài tuần với liều chỉ định cho chứng thiếu sắt tiềm ẩn để bổ sung lượng sắt dự trữ.

 

Nhận xét khách hàng
0

( 0 nhận xét )

5

0%

4

0%

3

0%

2

0%

1

0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn

Chọn đánh giá của bạn

Xác nhận thông tin

                                                             

Thông tin cung cấp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo để hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.
Vui lòng xác nhận bạn là nhân viên y tế và/hoặc có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm

 

Xác nhận Trở lại